Mô tả:
- Switch quản lý TA724W-GE/XX với 2 sợi quang đến 4 cổng UTP sử dụng các mô-đun quang SFP hỗ trợ chế độ đa chế độ hoặc đơn chế độ, quang đơn hướng. Khoảng cách truyền là tối đa 2km trên đường truyền đa mode và tối đa 100km trên đường truyền single mode. Cổng quang tiêu chuẩn có sẵn trong kho là LC.
Tính năng:
- 2 cổng sợi quang đơn/duplex 1000M SMF/MMF.
- 4 cổng RJ45 tự động nhận biết tốc độ 10/100/1000M bán/duplex.
- Hỗ trợ Auto MDI/MDIX.
- Kiểm soát luồng: tiêu chuẩn IEEE 802.3x (full-duplex), áp lực lưng (half-duplex).
- Tuân thủ tiêu chuẩn IEEE 802.3 10Base-T và IEEE 802.3u 100Base-TX.
- Sử dụng cơ chế chuyển mạch lưu trữ và chuyển tiếp.
- Bộ nhớ tích hợp 2.75MB.
- Tất cả các cổng hỗ trợ chuyển mạch tốc độ dây, kích thước khung nằm trong khoảng 64 đến 1536 có thể đạt được tốc độ dây.
- Hỗ trợ SNMP, WEB, công nghệ bằng sáng chế cho mạng vòng.
Thông số:
| Name | 2 fiber to 4 UTP Managed Ethernet Fiber Switch |
| Connector | 4 x10/100/1000M auto-sensing
2 x1000M SFP port |
| Forwarding Mode | Store and Forward |
| Network Media | 10BASE-T: 3、4、5(≤100m)100BASE-TX 5(≤100m)Single mode(9/125um), distance 20-100Km(duplex default, simplex optional |
| Performance Specification | Bandwidth: 9.2Gbps (non-blocking)
Packet buffer memory: 2.75MB Address database size: 4,000 |
| Network Protocols | IEEE 802.3i 10BASET IEEE 802.3u 100BASETX IEEE 802.3x Flow Control IEEE 802.1af DTE Power via MDI IEEE 802.3af |
| Power Supply | AC100 ~ 240V / 50-60HZ to 12V via external adapter |
| Operating Temperature | 0℃~+55℃ |
| Storage Temperature | -20℃~75℃ |
| Humidity | 10%~90% non-condensing |
| Dimension |
158 x 114.8 x 60mm |
| Weight | 1.2 kg (Gross Weight) |


Bộ Chuyển Đổi E1 to Ethernet – Model: H0FL-01100/ F01100 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.